1045666

Sick 1045666 có tại EU Automation. Liên hệ ngay hôm nay để được báo giá nhanh chóng.

Trustpilot stars Dựa trên hơn 4900 đánh giá

Bảo hành toàn diện trong 12 tháng

Sẵn sàng để gửi đi ngay lập tức

Chúng tôi giao hàng trên toàn cầu

Nhận báo giá nhanh cho 1045666

Số lượng

Quý vị có muốn bổ sung bộ phận nào vào yêu cầu của mình không?

Để biết thêm thông tin về cách EU Automation xử lý và lưu trữ dữ liệu của bạn, vui lòng đọc chính sách bảo mật.

Tất cả các đơn hàng đều tùy thuộc vào tình trạng sẵn có của sản phẩm. Xem Điều khoản & Điều kiện của chúng tôi

Hỏi chúng tôi

| E-mail | +84 28 4458 2668

Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?

1. Email xác nhận

Bạn sẽ nhận được một email xác nhận rằng chúng tôi đã nhận được truy vấn của bạn.

2. Người quản lý tài khoản chuyên dụng

Một thành viên trong nhóm của chúng tôi sẽ liên hệ để xác nhận thông số và tình trạng của (các) phụ tùng của bạn.

3. Báo giá cho bạn

Bạn sẽ nhận được một báo giá toàn diện được tùy chỉnh theo nhu cầu cụ thể của bạn.

SICK 1045666, mã model MPS-032TSTP0 thuộc dòng MPS-T, là cảm biến xy lanh analog được thiết kế để phát hiện vị trí piston trên các hệ thống khí nén công nghiệp. Thiết bị có dải đo 32 mm, chiều dài thân 45 mm và phù hợp với nhiều kiểu xy lanh khác nhau khi dùng kèm bộ gá thích hợp, bao gồm xy lanh rãnh T, xy lanh thân tròn, xy lanh định hình, xy lanh thanh giằng, xy lanh rãnh đuôi én và một số dạng ray SMC.

Cảm biến hoạt động với nguồn cấp 15 V DC đến 30 V DC, kết nối kiểu DC 4 dây và cung cấp ngõ ra analog 0 V đến 10 V hoặc 4 mA đến 20 mA tùy theo cách đấu dây. Với cấp bảo vệ IP67, vỏ nhựa, cáp PUR và đầu nối M8 đực 4 chân dài 0,3 m, SICK 1045666 phù hợp cho các ứng dụng tự động hóa cần theo dõi hành trình xy lanh chính xác trong môi trường công nghiệp. Thiết bị có chức năng teach-in để thiết lập ngõ ra analog, đèn LED trạng thái, khả năng chống đảo cực và chống ngắn mạch.

Các thông số đáng chú ý gồm độ phân giải điển hình 0,03% FSR, sai số tuyến tính điển hình 0,3 mm, độ lặp lại điển hình 0,06% FSR và tốc độ lấy mẫu điển hình 1 ms. Cảm biến có dải nhiệt độ hoạt động từ -20 °C đến +70 °C, khả năng chịu sốc và rung 30 g, 11 ms / 10 đến 55 Hz, 1 mm, đáp ứng nhu cầu đo vị trí liên tục trong các máy móc sản xuất, hệ thống xử lý vật liệu, cụm truyền động khí nén và dây chuyền tự động hóa.
Thông số kỹ thuật Mô tả
Nhà sản xuất SICK
Mã sản phẩm 1045666
Kiểu/Model MPS-032TSTP0
Dòng sản phẩm MPS-T
Loại thiết bị Cảm biến xi lanh analog
Mô tả sản phẩm SICK 1045666 là cảm biến xi lanh MPS-032TSTP0 dùng để đo vị trí piston trên xi lanh khí nén, phù hợp cho các ứng dụng tự động hóa công nghiệp cần tín hiệu vị trí tuyến tính trong phạm vi đo ngắn.
Phạm vi đo 32 mm ± 1 mm
Chiều dài vỏ 45 mm
Loại xi lanh tương thích Rãnh chữ T; xi lanh thân tròn; xi lanh dạng profile và ty giằng; xi lanh rãnh đuôi én; ray SMC CDQ2; ray SMC ECDQ2; xi lanh SMC rãnh C khi dùng bộ gá phù hợp
Chức năng ngõ ra Analog
Kiểu đấu dây DC 4 dây
Ngõ ra analog điện áp 0 V đến 10 V
Ngõ ra analog dòng điện 4 mA đến 20 mA
Điện áp cấp nguồn 15 V DC đến 30 V DC
Dòng tiêu thụ 22 mA, không tải
Điện trở tải tối đa ≤ 500 Ω đối với ngõ ra dòng, tại 24 V
Điện trở tải tối thiểu ≥ 2 kΩ đối với ngõ ra điện áp
Cấp bảo vệ IP67 theo EN 60529
Cấp bảo vệ điện Class III
Thời gian sẵn sàng hoạt động 1,5 s
Độ nhạy từ trường yêu cầu 4 mT đến 30 mT
Độ phân giải điển hình 0,03% FSR, tối đa ≥ 0,05 mm
Sai số tuyến tính điển hình 0,3 mm
Độ lặp lại điển hình 0,06% FSR, ≥ 0,1 mm
Tốc độ lấy mẫu điển hình 1 ms ở chế độ tiêu chuẩn
Điều chỉnh Bảng điều khiển teach-in để thiết lập ngõ ra analog và đặt lại phạm vi đo về mặc định
Đèn chỉ thị LED trạng thái tích hợp
Bảo vệ điện Chống đảo cực và chống ngắn mạch
Kiểu kết nối Cáp 0,3 m với đầu nối đực M8, 4 chân
Sơ đồ chân Chân 1 BN: +L; Chân 3 BU: -M; Chân 4 BK: Uout; Chân 2 WH: Iout
Tiết diện dây dẫn 0,08 mm²
Đường kính cáp 2,6 mm
Bán kính uốn cáp Lắp cố định: > 5 lần đường kính cáp; dùng linh hoạt: > 10 lần đường kính cáp
Hướng ra cáp Dọc trục
Vật liệu vỏ Nhựa
Vật liệu cáp PUR
Nhiệt độ hoạt động -20 °C đến +70 °C
Khả năng chịu sốc và rung 30 g, 11 ms / 10 đến 55 Hz, 1 mm
Tương thích điện từ Theo EN 60947-5-7
Mô-men siết khuyến nghị 0,25 Nm đến 0,35 Nm
Cỡ lục giác vít cố định SW/AF 1,5
Chứng nhận và tuân thủ EU declaration of conformity; UK declaration of conformity; ACMA; Moroccan declaration of conformity; China-RoHS; cULus
Phân loại ECLASS ECLASS 12.0: 27274301
Phân loại ETIM ETIM 8.0: EC002544
Phân loại UNSPSC 39122230

Đây là loại thiết bị gì?

Đây là cảm biến xy lanh dòng MPS-T, dùng để đo vị trí piston trên xy lanh khí nén thông qua từ trường. Mã 1045666 tương ứng với model MPS-032TSTP0, có dải đo 32 mm và thân cảm biến dài 45 mm.

Cảm biến này dùng cho những loại xy lanh nào?

Cảm biến phù hợp với xy lanh có rãnh chữ T và có thể dùng với nhiều dạng xy lanh khác khi lắp kèm phụ kiện thích hợp, bao gồm xy lanh thân tròn, xy lanh biên dạng, xy lanh ty giằng, xy lanh rãnh đuôi én, ray SMC CDQ2, ray SMC ECDQ2 và xy lanh SMC rãnh chữ C.

Dải đo của cảm biến là bao nhiêu?

Dải đo danh định là 32 mm, với sai số dải đo được nêu là ±1 mm. Thiết kế này phù hợp cho các ứng dụng cần theo dõi hành trình ngắn hoặc vị trí tuyến tính của piston trong cụm xy lanh.

Cảm biến có những ngõ ra analog nào?

Thiết bị có ngõ ra analog điện áp 0 V ... 10 V và ngõ ra analog dòng 4 mA ... 20 mA. Theo thông số, cảm biến chỉ kích hoạt ngõ ra được đấu dây cần thiết cho ứng dụng.

Điện áp cấp nguồn yêu cầu là bao nhiêu?

Cảm biến sử dụng nguồn DC 15 V ... 30 V, kiểu đấu dây DC 4 dây. Dòng tiêu thụ là 22 mA khi không tải.

Cấp bảo vệ vỏ của thiết bị là gì?

Thiết bị có cấp bảo vệ IP67 theo EN 60529, phù hợp cho môi trường công nghiệp có yêu cầu chống bụi và chống nước ở mức cao khi lắp đặt đúng cách.

Cảm biến được kết nối như thế nào?

Cảm biến có cáp dài 0,3 m tích hợp đầu nối đực M8, 4 chân. Sơ đồ chân gồm chân 1 BN cho +L, chân 3 BU cho -M, chân 4 BK cho Uout và chân 2 WH cho Iout.

Thiết bị có chức năng teach-in không?

Có. Cảm biến có bảng điều khiển teach-in dùng để thiết lập ngõ ra analog và đưa dải đo về cài đặt gốc. Trên thân cảm biến cũng có nút teach-in và đèn báo trạng thái.

Nhiệt độ làm việc cho phép là bao nhiêu?

Dải nhiệt độ hoạt động của cảm biến là -20 °C ... +70 °C. Lưu ý không uốn cáp khi nhiệt độ dưới 0 °C.

Các thông số độ chính xác chính là gì?

Cảm biến có độ phân giải điển hình 0,03% FSR, sai số tuyến tính điển hình 0,3 mm, độ lặp lại điển hình 0,06% FSR và tần số lấy mẫu điển hình 1 ms trong chế độ tiêu chuẩn.

Cần lực siết lắp đặt bao nhiêu?

Lực siết khuyến nghị cho vít cố định là 0,25 Nm ... 0,35 Nm, sử dụng cỡ lục giác SW/AF 1,5. Việc siết đúng lực giúp cảm biến nằm chắc trong rãnh mà không gây biến dạng không cần thiết.

Có những phụ kiện lắp đặt nào thường dùng với cảm biến này?

Một số phụ kiện lắp đặt tương thích gồm giá đỡ cho ray SMC ECDQ2, giá đỡ cho ray SMC CDQ2, giá đỡ cho xy lanh rãnh đuôi én, giá đỡ cho xy lanh thân tròn nhiều đường kính piston, giá đỡ cho xy lanh biên dạng hoặc ty giằng, kẹp cáp rãnh chữ T và giá giữ nhãn.

  • Giám sát vị trí piston trong xy lanh khí nén trên dây chuyền tự động hóa
  • Đo hành trình ngắn của xy lanh với dải đo 32 mm trong các cụm máy nhỏ gọn
  • Cung cấp tín hiệu analog 0 V đến 10 V hoặc 4 mA đến 20 mA cho PLC và bộ điều khiển máy
  • Phát hiện vị trí tuyến tính trong xy lanh rãnh T dùng cho hệ thống khí nén công nghiệp
  • Ứng dụng trong máy đóng gói để kiểm soát vị trí cơ cấu đẩy, kẹp hoặc chặn sản phẩm
  • Theo dõi chuyển động của xy lanh trong thiết bị lắp ráp tự động và trạm thao tác cơ khí
  • Kiểm tra vị trí cuối hành trình hoặc vị trí trung gian của cơ cấu truyền động khí nén
  • Dùng trong hệ thống xử lý vật liệu để xác nhận vị trí của bộ gạt, bộ nâng hoặc cơ cấu định vị
  • Tích hợp vào xy lanh thân tròn, xy lanh có rãnh đuôi én, xy lanh thanh giằng hoặc xy lanh profile khi dùng kèm gá lắp phù hợp
  • Ứng dụng trong máy sản xuất linh kiện điện tử, nhựa, thực phẩm và hàng tiêu dùng cần phản hồi vị trí xy lanh ổn định
  • Hỗ trợ điều chỉnh vị trí bằng chức năng teach-in cho các ứng dụng yêu cầu căn chỉnh nhanh tại máy
  • Sử dụng trong môi trường công nghiệp có yêu cầu cảm biến nhỏ gọn, chuẩn bảo vệ IP67 và kết nối M8 4 chân

Nội dung này được thu thập từ nhiều nguồn. EU Automation không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin này. Luôn tham khảo nhà sản xuất thiết bị gốc để biết thông tin và hướng dẫn mới nhất.

Giao hàng

  • Đối tác logistics UPS, FedEx và DHL
  • Giao hàng quốc tế sẵn có
  • Dịch vụ giao hàng cao cấp trong chín giờ đồng hồ tới bất cứ đâu tại Châu Âu
  • Gửi hàng đi cùng ngày từ hệ thống kho

Bảo hành

Toàn bộ phụ tùng mới hoặc tân trang được bảo hành 12 tháng bởi EU Automation

Trả hàng

Chính sách gửi trả đơn giản

Nhóm chuyên biệt hỗ trợ khách hàng

Tín dụng thương mại

Chúng tôi hiểu rằng tín dụng là một phần cần thiết của hoạt động kinh doanh và cung cấp các thỏa thuận tín dụng theo yêu cầu, tùy theo tình hình.

Các tùy chọn thanh toán

Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản Ngân hàng và các phương thức thanh toán sau

Toàn bộ giao dịch được xử lý đảm bảo an toàn bởi HSBC và Dịch vụ Doanh nghiệp HSBC. Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập trang thanh toán của chúng tôi.

Dịch vụ

Tìm nguồn cung ứng cho phụ tùng của bạn

Nhà cung ứng toàn cầu cho các thành phần tự động hóa và điều khiển chất lượng cao

Dịch vụ thay thế

Loại bỏ thành phần cũ và thay thế bằng phụ tùng hoạt động tốt.

Sửa chữa

Một dịch vụ sửa chữa toàn diện cho trang thiết bị lỗi.

Đánh giá của khách hàng

5 out of 5 stars Mr. Nguyen V. Thanh

good


Good service.

5 năm trước

5 out of 5 stars Nguyen Do Quan

Thank you very much for the goods in…


Thank you very much for the goods in May - 2021

5 năm trước

Công nhân nhà máy đang bê hộp phụ tùng tự động hóa.

Thế giới của chúng ta có được nhờ sản xuất. Việc sản xuất được tiến hành nhờ EU Automation.

Hãy khám phá cách chúng tôi thực hiện phần việc của mình để đảm bảo dây chuyền sản xuất được vận hành.

Câu hỏi thường gặp

Xem tất cả Câu hỏi thường gặp

Chúng tôi luôn có mặt khi bạn cần đến