Mr. Nguyen V. Thanh
good
Good service.
5 năm trước
Bảo hành toàn diện trong 12 tháng
Sẵn sàng để gửi đi ngay lập tức
Chúng tôi giao hàng trên toàn cầu
1. Email xác nhận
Bạn sẽ nhận được một email xác nhận rằng chúng tôi đã nhận được truy vấn của bạn.
2. Người quản lý tài khoản chuyên dụng
Một thành viên trong nhóm của chúng tôi sẽ liên hệ để xác nhận thông số và tình trạng của (các) phụ tùng của bạn.
3. Báo giá cho bạn
Bạn sẽ nhận được một báo giá toàn diện được tùy chỉnh theo nhu cầu cụ thể của bạn.
Tất cả các đơn hàng đều tùy thuộc vào tình trạng sẵn có của sản phẩm. Xem Điều khoản & Điều kiện của chúng tôi
Hỏi chúng tôi
1. Email xác nhận
Bạn sẽ nhận được một email xác nhận rằng chúng tôi đã nhận được truy vấn của bạn.
2. Người quản lý tài khoản chuyên dụng
Một thành viên trong nhóm của chúng tôi sẽ liên hệ để xác nhận thông số và tình trạng của (các) phụ tùng của bạn.
3. Báo giá cho bạn
Bạn sẽ nhận được một báo giá toàn diện được tùy chỉnh theo nhu cầu cụ thể của bạn.
| Thông số kỹ thuật | Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LR3D046 |
| Nhà sản xuất | Schneider Electric |
| Dòng sản phẩm | TeSys Deca / TeSys LRD |
| Loại thiết bị | Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải không vi sai |
| Mã viết tắt thiết bị | LR3D |
| Ứng dụng | Bảo vệ quá tải cho động cơ |
| Dải chỉnh dòng bảo vệ nhiệt | 0,4…0,63 A |
| Cấp tác động quá tải | Class 10A theo IEC 60947-4-1 |
| Loại mạng | AC/DC |
| Tần số làm việc | 0…400 Hz |
| Điện áp cách điện định mức Ui | Mạch lực 690 V theo IEC 60947-4-1; 600 V theo UL/CSA |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 690 V AC, 0…400 Hz |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 6 kV |
| Ngưỡng tác động | 1,14 ± 0,06 Ir theo IEC 60947-4-1 |
| Bảo vệ mất pha | Tác động tại 130% Ir khi hai pha có tải và pha còn lại bằng 0 |
| Cấu hình tiếp điểm phụ | 1 NO + 1 NC |
| Dòng nhiệt tự do quy ước Ith | 5 A cho mạch tín hiệu |
| Dòng cho phép của tiếp điểm phụ | 3 A tại 120 V AC-15; 0,22 A tại 125 V DC-13 |
| Cầu chì phối hợp cho mạch tín hiệu | 4 A gG; 4 A BS |
| Kiểu điều khiển | Nút dừng màu đỏ và nút đặt lại màu xanh |
| Bù nhiệt độ môi trường | -20…60 °C |
| Tương thích công tắc tơ | LC1D09, LC1D12, LC1D18, LC1D25, LC1D32, LC1D38 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp dưới công tắc tơ; lắp trên ray hoặc tấm đỡ khi dùng phụ kiện phù hợp |
| Bước đấu nối | 14,5 mm |
| Đầu nối mạch điều khiển | Cọc vít cho dây mềm hoặc dây cứng 1…2,5 mm² |
| Đầu nối mạch lực | Đầu cos vòng |
| Mô-men siết mạch điều khiển | 1,7 N·m |
| Mô-men siết mạch lực | 2,3 N·m, cỡ M4 |
| Kích thước | Cao 66 mm x Rộng 45 mm x Sâu 70 mm |
| Khối lượng | 0,124 kg |
| Cấp bảo vệ | IP20 theo IEC 60529 |
| Xử lý bảo vệ bề mặt | TH theo IEC 60068 |
| Nhiệt độ làm việc | -20…60 °C không giảm tải |
| Nhiệt độ lưu trữ | -60…70 °C |
| Khả năng chống cháy | Cấp V1 theo UL 94 |
| Độ bền rung | 6 Gn theo IEC 60068-2-6 |
| Độ bền va đập | 15 Gn trong 11 ms theo IEC 60068-2-7 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN/IEC 60947-4-1, EN/IEC 60947-5-1, UL, CSA, GB/T 14048.4, GB/T 14048.5, EN 50495 |
| Chứng nhận | IEC, UL, CSA, CCC, EAC, BV, RINA, DNV-GL, LROS, ATEX, INERIS, UKCA |
| Xuất xứ | Pháp |
| Mô tả ngắn | Rơ le nhiệt Schneider LR3D046 là thiết bị bảo vệ quá tải động cơ dòng nhỏ, phù hợp cho các ứng dụng điều khiển động cơ công nghiệp cần dải chỉnh 0,4 đến 0,63 A, thao tác reset/stop trực quan và khả năng lắp ghép với nhiều công tắc tơ TeSys Deca thông dụng. |
Đây là rơ le quá tải nhiệt dùng để bảo vệ động cơ khỏi tình trạng quá tải trong quá trình vận hành. Thiết bị cũng có khả năng phát hiện mất pha, giúp ngắt mạch khi dòng điện bất thường gây ảnh hưởng đến động cơ.
Thiết bị có dải chỉnh dòng từ 0,4 đến 0,63 A. Khi lựa chọn, nên đối chiếu dòng làm việc định mức của động cơ để cài đặt trong đúng khoảng này nhằm đạt hiệu quả bảo vệ phù hợp.
Class 10A cho biết đặc tính tác động của rơ le quá tải theo tiêu chuẩn IEC 60947-4-1. Kiểu đặc tính này thường phù hợp với nhiều ứng dụng động cơ thông dụng, nơi cần cân bằng giữa khả năng khởi động và mức bảo vệ khi quá tải.
Thiết bị tương thích với một số contactor trong dòng TeSys Deca như LC1D09, LC1D12, LC1D18, LC1D25, LC1D32 và LC1D38. Với mã LR3D046, cấu hình lắp phổ biến là gắn trực tiếp bên dưới contactor tương thích.
Thiết bị có thể lắp dưới contactor, hoặc lắp trên tấm và thanh ray khi sử dụng phụ kiện phù hợp. Cách bố trí này giúp linh hoạt hơn trong tủ điện có không gian lắp đặt khác nhau.
Có. Thiết bị được trang bị 1 tiếp điểm thường mở và 1 tiếp điểm thường đóng. Cấu hình này hữu ích cho mạch báo trạng thái hoặc liên động trong hệ thống điều khiển.
Mạch lực có điện áp làm việc đến 690 V AC trong dải 0 đến 400 Hz. Điện áp cách điện định mức đạt 690 V theo IEC 60947-4-1, đồng thời có mức 600 V theo UL và CSA cho mạch lực.
Có. Thiết bị có độ nhạy mất pha, với đặc tính tác động khi dòng đạt 130% Ir trên hai pha trong điều kiện pha còn lại bằng 0. Tính năng này đặc biệt hữu ích trong các ứng dụng động cơ ba pha.
Mạch điều khiển sử dụng đầu nối vít, phù hợp với dây mềm hoặc dây cứng tiết diện từ 1 đến 2,5 mm². Mạch lực dùng đầu cốt dạng vòng. Mô-men siết tham khảo là 1,7 N.m cho mạch điều khiển và 2,3 N.m cho mạch lực với đầu M4.
Có. Thiết bị được trang bị nút dừng màu đỏ và nút đặt lại màu xanh, giúp thao tác thuận tiện trong quá trình kiểm tra và vận hành.
Thiết bị làm việc trong dải nhiệt độ môi trường từ -20 đến 60°C mà không cần giảm tải. Nhiệt độ lưu trữ từ -60 đến 70°C. Cấp bảo vệ là IP20, vì vậy thiết bị thường được lắp trong tủ điện hoặc môi trường có che chắn phù hợp.
Thiết bị có kích thước khoảng 66 mm cao, 45 mm rộng và 70 mm sâu. Khối lượng xấp xỉ 0,124 kg. Kích thước gọn giúp dễ tích hợp trong các cụm khởi động động cơ có không gian hạn chế.
Thiết bị thường được dùng trong các mạch điều khiển động cơ công suất nhỏ, cụm khởi động trực tiếp, băng tải nhỏ, quạt, bơm mini và các ứng dụng công nghiệp cần giám sát dòng quá tải ở mức thấp.
Thiết bị được thiết kế theo các tiêu chuẩn như IEC 60947-4-1 và IEC 60947-5-1, đồng thời có các chứng nhận như IEC, UL, CSA, CCC, EAC, BV, RINA, DNV-GL, ATEX và UKCA tùy tài liệu áp dụng. Điều này giúp thuận tiện hơn khi lựa chọn cho nhiều môi trường công nghiệp khác nhau.
Nội dung này được thu thập từ nhiều nguồn. EU Automation không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin này. Luôn tham khảo nhà sản xuất thiết bị gốc để biết thông tin và hướng dẫn mới nhất.
Toàn bộ phụ tùng mới hoặc tân trang được bảo hành 12 tháng bởi EU Automation
Chính sách gửi trả đơn giản
Nhóm chuyên biệt hỗ trợ khách hàng
Chúng tôi hiểu rằng tín dụng là một phần cần thiết của hoạt động kinh doanh và cung cấp các thỏa thuận tín dụng theo yêu cầu, tùy theo tình hình.
Các tùy chọn thanh toánChúng tôi chấp nhận chuyển khoản Ngân hàng và các phương thức thanh toán sau
Toàn bộ giao dịch được xử lý đảm bảo an toàn bởi HSBC và Dịch vụ Doanh nghiệp HSBC. Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập trang thanh toán của chúng tôi.
Nhà cung ứng toàn cầu cho các thành phần tự động hóa và điều khiển chất lượng cao
Loại bỏ thành phần cũ và thay thế bằng phụ tùng hoạt động tốt.
Một dịch vụ sửa chữa toàn diện cho trang thiết bị lỗi.
Hãy khám phá cách chúng tôi thực hiện phần việc của mình để đảm bảo dây chuyền sản xuất được vận hành.